Ứng dụng: phân tích thành phần các nguyên tố trong các ngành khoáng sản, luyện kim, dược phẩm, y tế, môi trường, ...
Ưu điểm: -
Với chức năng quét phổ đa năng. Nó được sử dụng rộng rãi trong y học,
giám sát môi trường, kiểm tra hàng hóa, thực phẩm, kiểm tra hóa chất
trong nông nghiệp, dung cho giảng dạy tại các trường cao đẳng và đại
học, trong ngành luyện kim, địa chất, chế tạo máy, và các ngành công
nghiệp hóa dầu, và là một công cụ hữu ích cho các nhà phân tích để thực
hiện phân tích định tính và định lượng nguyên vật liệu. - Hoạt động hoàn toàn tự động. -
Năm phương thức đo lường cơ bản: WL Quét (A, T, E), trắc quang đo
lường (WL cố định đo lường, A, T), Quantitation (Nồng độ đo, A, C), Thời
gian Quét (động học đo lường, A, T), Thời gian thực đo lường (A, T, C,
E); - Các chức năng phổ biến: Lưu phổ, Spectrum Load, Peak-Valley
Pick, Derivative Spectrum, lưu dữ liệu in tại Intervals, tính toán,
Cursor locating, Spectrum Zooming, AT Chuyển đổi, in hình ảnh phổ - Các chức năng xử lỹ dữ liệu: lưu dữ liệu, tìm kiếm dữ liệu, xóa dữ liệu và in ấn dữ liệu, vv - Tham số có thể được lưu trong một thời gian dài sau khi tắt thiết bị - Khoảng phổ và dữ liệu có thể giữu lại khi xảy ra mất điện đột ngột; - Khoảng phổ và dữ liệu có thể được gửi đến máy tính thông qua giao diện RS-232.
Tính năng kỹ thuật:
- Khoảng phổ: 190-1100nm - Độ rộng phổ: 2nm. - Độ chính xác bước sóng: ± 0.5nm - Độ lặp bước sóng: 0.2nm - Độ chính xác trắc quang: ± 0,5% T (0 ~ 100% T) ± 0.002A (0 ~ 0.5A) ± 0.004A (0.5A ~ 1A) - Độ lặp trắc quang: 0,2% T - Chế độ làm việc: T, A, (-0,3-3A), C, E - Ánh sáng: ≤ 0,1% T (Nai, 220nm; NaNO2, 340nm) - Độ phẳng: đường nền: ± 0.002A - Độ ổn định: ≤ 0.002A / h (tại 500nm, sau khi nóng lên up) - Tiếng ồn: ± 0.001A (tại 500nm, sau khi nóng lên up) - Detector: Silicon Photo-Diode - Màn hình hiển thị LCD - Power: AC: 220V/50Hz, 110V/60Hz, 140W (tự động) - Kích thước: 530 x 410 x 210mm - Trọng lượng: 18 kg